TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helve

UK/hɛlv/ US/hɛlv/ giọng máy của trình duyệt

helve nghĩa là cán, tra cán.

Nghĩa của helve

Danh từ

  1. Cán (rìu, búa).

Ngoại động từ

  1. Tra cán (vào rìu, búa...).

Dạng từ của helve

Số nhiềuhelves
Ngôi thứ ba số íthelves
Hiện tại phân từ (-ing)helving
Quá khứ phân từhelved
Quá khứhelved

Cụm từ, thành ngữ với helve

  • to throw the helve after the hatchet — Hatchet.

Câu hỏi thường gặp

helve nghĩa là gì?

helve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cán, tra cán.

helve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helve: giọng Anh (UK) /hɛlv/, giọng Mỹ (US) /hɛlv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.