helvetian
UK/hɛlˈviːʃən/
US/hɛlˈviːʃən/
giọng máy của trình duyệt
helvetian nghĩa là Thuỵ-sĩ.
Nghĩa của helvetian
Tính từ
- Thuộc Thuỵ-sĩ.
Danh từ
- Người Thuỵ-sĩ.
Dạng từ của helvetian
| Số nhiều | Helvetians |
Câu hỏi thường gặp
helvetian nghĩa là gì?
helvetian (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuỵ-sĩ.
helvetian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helvetian: giọng Anh (UK) /hɛlˈviːʃən/, giọng Mỹ (US) /hɛlˈviːʃən/.