TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helvetian

UK/hɛlˈviːʃən/ US/hɛlˈviːʃən/ giọng máy của trình duyệt

helvetian nghĩa là Thuỵ-sĩ.

Nghĩa của helvetian

Tính từ

  1. Thuộc Thuỵ-sĩ.

Danh từ

  1. Người Thuỵ-sĩ.

Dạng từ của helvetian

Số nhiềuHelvetians

Câu hỏi thường gặp

helvetian nghĩa là gì?

helvetian (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuỵ-sĩ.

helvetian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helvetian: giọng Anh (UK) /hɛlˈviːʃən/, giọng Mỹ (US) /hɛlˈviːʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.