TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hem-stitch

US/ˈhɛm.ˈstɪtʃ/ giọng máy của trình duyệt

hem-stitch nghĩa là mũi khâu giua, giua.

Nghĩa của hem-stitch

Danh từ

  1. Mũi khâu giua.

Ngoại động từ

  1. Giua (mùi soa...).

Câu hỏi thường gặp

hem-stitch nghĩa là gì?

hem-stitch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mũi khâu giua, giua.

hem-stitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hem-stitch: giọng Mỹ (US) /ˈhɛm.ˈstɪtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.