TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hempen

US/ˈhɛm.pən/ giọng máy của trình duyệt

hempen nghĩa là Làm bằng sợi gai dầu.

Nghĩa của hempen

Tính từ

  1. Làm bằng sợi gai dầu.
  2. Như sợi gai dầu.

Câu hỏi thường gặp

hempen nghĩa là gì?

hempen (tính từ) nghĩa là Làm bằng sợi gai dầu.

hempen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hempen: giọng Mỹ (US) /ˈhɛm.pən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.