hemstitch
US/ˈhɛm.ˌstɪtʃ/
giọng máy của trình duyệt
hemstitch nghĩa là trang trí bằng giua, mũi khâu giua.
Nghĩa của hemstitch
Ngoại động từ
- Trang trí bằng giua.
Danh từ
- Mũi khâu giua.
Dạng từ của hemstitch
| Số nhiều | hemstitches |
| Ngôi thứ ba số ít | hemstitches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hemstitching |
| Quá khứ phân từ | hemstitched |
| Quá khứ | hemstitched |
Câu hỏi thường gặp
hemstitch nghĩa là gì?
hemstitch (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là trang trí bằng giua, mũi khâu giua.
hemstitch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hemstitch: giọng Mỹ (US) /ˈhɛm.ˌstɪtʃ/.