TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hen-hearted

US/ˈhɛn.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

hen-hearted nghĩa là nhút nhát, nhát gan.

Nghĩa của hen-hearted

Tính từ

  1. Nhút nhát, nhát gan; khiếp nhược.

Dạng từ của hen-hearted

So sánh hơnmore hen-hearted
So sánh nhấtmost hen-hearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hen-hearted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hen-hearted nghĩa là gì?

hen-hearted (tính từ) nghĩa là nhút nhát, nhát gan.

hen-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hen-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈhɛn.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.