TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicken-hearted

US/ˈtʃɪ.kᵊn.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

chicken-hearted nghĩa là nhút nhát, nhát gan.

Nghĩa của chicken-hearted

Tính từ

  1. Nhút nhát, nhát gan.

Dạng từ của chicken-hearted

So sánh hơnmore chicken-hearted
So sánh nhấtmost chicken-hearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicken-hearted

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chicken-hearted nghĩa là gì?

chicken-hearted (tính từ) nghĩa là nhút nhát, nhát gan.

chicken-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicken-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪ.kᵊn.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.