henbane
UK/ˈhɛnbeɪn/
US/ˈhɛnbeɪn/
giọng máy của trình duyệt
henbane nghĩa là cây kỳ nham, chất độc kỳ nham.
Nghĩa của henbane
Danh từ
- Thực vật học Cây kỳ nham.
- Chất độc kỳ nham (lấy từ cây kỳ nham).
Dạng từ của henbane
| Số nhiều | henbanes |
Câu hỏi thường gặp
henbane nghĩa là gì?
henbane (danh từ) nghĩa là cây kỳ nham, chất độc kỳ nham.
henbane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của henbane: giọng Anh (UK) /ˈhɛnbeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛnbeɪn/.