TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hence

Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛns/ US/ˈhɛns/ giọng máy của trình duyệt

hence nghĩa là sau đây, kể từ đây, do đó, vì thế.

Nghĩa của hence

Phó từ

  1. Sau đây, kể từ đây.
    • a week hencetrong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
  2. Do đó, vì thế, vì lý do đó.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence).

Dạng từ của hence

Ngôi thứ ba số íthences
Hiện tại phân từ (-ing)hencing
Quá khứ phân từhenced
Quá khứhenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hence

Cụm từ, thành ngữ với hence

  • hence! — Cút ngay.
  • hence with him! — Tống cổ nó đi!.

Câu hỏi thường gặp

hence nghĩa là gì?

hence (phó từ) nghĩa là sau đây, kể từ đây, do đó, vì thế.

hence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hence: giọng Anh (UK) /ˈhɛns/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.