hence
Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛns/
US/ˈhɛns/
giọng máy của trình duyệt
hence nghĩa là sau đây, kể từ đây, do đó, vì thế.
Nghĩa của hence
Phó từ
- Sau đây, kể từ đây.
- a week hencetrong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
- Do đó, vì thế, vì lý do đó.
- Từ cổ,nghĩa cổ Từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence).
Dạng từ của hence
| Ngôi thứ ba số ít | hences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hencing |
| Quá khứ phân từ | henced |
| Quá khứ | henced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hence
Cụm từ, thành ngữ với hence
- hence! — Cút ngay.
- hence with him! — Tống cổ nó đi!.
Câu hỏi thường gặp
hence nghĩa là gì?
hence (phó từ) nghĩa là sau đây, kể từ đây, do đó, vì thế.
hence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hence: giọng Anh (UK) /ˈhɛns/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛns/.