TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

henna

UK/hɛnə/ US/hɛnə/ giọng máy của trình duyệt

henna nghĩa là cây lá móng, lá móng.

Nghĩa của henna

Danh từ

  1. Thực vật học Cây lá móng.
  2. Lá móng (chồi và lá cây móng dùng làm thuốc nhuộm tóc).

Dạng từ của henna

Số nhiềuhennas
Ngôi thứ ba số íthennas
Hiện tại phân từ (-ing)hennaing
Quá khứ phân từhennaed
Quá khứhennaed

Câu hỏi thường gặp

henna nghĩa là gì?

henna (danh từ) nghĩa là cây lá móng, lá móng.

henna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của henna: giọng Anh (UK) /hɛnə/, giọng Mỹ (US) /hɛnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.