TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hennaed

giọng máy của trình duyệt

hennaed nghĩa là Được nhuộm bằng thuốc nhuộm tóc/cây lá móng.

Nghĩa của hennaed

Tính từ

  1. Được nhuộm bằng thuốc nhuộm tóc/cây lá móng.

Dạng từ của hennaed

So sánh hơnmore hennaed
So sánh nhấtmost hennaed

Câu hỏi thường gặp

hennaed nghĩa là gì?

hennaed (tính từ) nghĩa là Được nhuộm bằng thuốc nhuộm tóc/cây lá móng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.