henny
UK/ˈhɛni/
US/ˈhɛni/
giọng máy của trình duyệt
henny nghĩa là giống gà mái.
Nghĩa của henny
Tính từ
- Như gà mái, giống gà mái.
Danh từ
- Gà trống trông như gà mái.
Dạng từ của henny
| Số nhiều | hennies |
| So sánh hơn | hennier |
| So sánh nhất | henniest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với henny
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
henny nghĩa là gì?
henny (tính từ, danh từ) nghĩa là giống gà mái.
henny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của henny: giọng Anh (UK) /ˈhɛni/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛni/.