TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hinny

UK/ˈhɪ.ni/ US/ˈhɪ.ni/ giọng máy của trình duyệt

hinny nghĩa là con la, bạch đôi, mình yêu quí, em yêu quí.

Nghĩa của hinny

Danh từ

  1. Động vật học Con la, bạch đôi (con của ngựa đực và lừa cái).
  2. Ê-cốt Mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí.

Dạng từ của hinny

Số nhiềuhinnies
Ngôi thứ ba số íthinnies
Hiện tại phân từ (-ing)hinnying
Quá khứ phân từhinnied
Quá khứhinnied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinny

Đồng nghĩa

Họ từ của hinny

Nguồn gốc từ hinny

mình yêu quí: Từ honey.

Câu hỏi thường gặp

hinny nghĩa là gì?

hinny (danh từ) nghĩa là con la, bạch đôi, mình yêu quí, em yêu quí.

hinny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hinny: giọng Anh (UK) /ˈhɪ.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪ.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.