hinny
UK/ˈhɪ.ni/
US/ˈhɪ.ni/
giọng máy của trình duyệt
hinny nghĩa là con la, bạch đôi, mình yêu quí, em yêu quí.
Nghĩa của hinny
Danh từ
- Động vật học Con la, bạch đôi (con của ngựa đực và lừa cái).
- Ê-cốt Mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí.
Dạng từ của hinny
| Số nhiều | hinnies |
| Ngôi thứ ba số ít | hinnies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hinnying |
| Quá khứ phân từ | hinnied |
| Quá khứ | hinnied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinny
Đồng nghĩa
Họ từ của hinny
Nguồn gốc từ hinny
mình yêu quí: Từ honey.
Câu hỏi thường gặp
hinny nghĩa là gì?
hinny (danh từ) nghĩa là con la, bạch đôi, mình yêu quí, em yêu quí.
hinny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hinny: giọng Anh (UK) /ˈhɪ.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪ.ni/.