hepatise
giọng máy của trình duyệt
hepatise nghĩa là gan hoá.
Nghĩa của hepatise
Ngoại động từ
- Gan hoá.
Câu hỏi thường gặp
hepatise nghĩa là gì?
hepatise (ngoại động từ) nghĩa là gan hoá.
hepatise nghĩa là gan hoá.
hepatise (ngoại động từ) nghĩa là gan hoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.