TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hepatocyte

US/hɪ.ˈpæ.tə.ˌsɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

hepatocyte nghĩa là tế bào gan.

Nghĩa của hepatocyte

Danh từ

  1. Tế bào gan.

Dạng từ của hepatocyte

Số nhiềuhepatocytes

Câu hỏi thường gặp

hepatocyte nghĩa là gì?

hepatocyte (danh từ) nghĩa là tế bào gan.

hepatocyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hepatocyte: giọng Mỹ (US) /hɪ.ˈpæ.tə.ˌsɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.