hepcat
US/ˈhɛp.ˌkæt/
giọng máy của trình duyệt
hepcat nghĩa là tay nghiện nhạc ja.
Nghĩa của hepcat
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tay chơi nhạc ja cừ
- Tay nghiện nhạc ja.
Dạng từ của hepcat
| Số nhiều | hepcats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hepcat
Đồng nghĩa
Họ từ của hepcat
Câu hỏi thường gặp
hepcat nghĩa là gì?
hepcat (danh từ) nghĩa là tay nghiện nhạc ja.
hepcat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hepcat: giọng Mỹ (US) /ˈhɛp.ˌkæt/.