TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hepcat

US/ˈhɛp.ˌkæt/ giọng máy của trình duyệt

hepcat nghĩa là tay nghiện nhạc ja.

Nghĩa của hepcat

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tay chơi nhạc ja cừ
  2. Tay nghiện nhạc ja.

Dạng từ của hepcat

Số nhiềuhepcats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hepcat

Đồng nghĩa

Họ từ của hepcat

Câu hỏi thường gặp

hepcat nghĩa là gì?

hepcat (danh từ) nghĩa là tay nghiện nhạc ja.

hepcat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hepcat: giọng Mỹ (US) /ˈhɛp.ˌkæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.