TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herculean

US/hɜːɹˈkjuːliən/ giọng máy của trình duyệt

herculean nghĩa là Thần Ec-cun.

Nghĩa của herculean

Tính từ

  1. Thuộc Thần Ec-cun.
  2. Khoẻ như Ec-cun.
  3. Đòi hỏi sức mạnh phi thường, khó khăn nặng nề.
    • a herculean taskmột nhiệm vụ hết sức nặng nề

Dạng từ của herculean

So sánh hơnmore Herculean
So sánh nhấtmost Herculean

Câu hỏi thường gặp

herculean nghĩa là gì?

herculean (tính từ) nghĩa là Thần Ec-cun.

herculean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herculean: giọng Mỹ (US) /hɜːɹˈkjuːliən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.