herculean
US/hɜːɹˈkjuːliən/
giọng máy của trình duyệt
herculean nghĩa là Thần Ec-cun.
Nghĩa của herculean
Tính từ
- Thuộc Thần Ec-cun.
- Khoẻ như Ec-cun.
- Đòi hỏi sức mạnh phi thường, khó khăn nặng nề.
- a herculean taskmột nhiệm vụ hết sức nặng nề
Dạng từ của herculean
| So sánh hơn | more Herculean |
| So sánh nhất | most Herculean |
Câu hỏi thường gặp
herculean nghĩa là gì?
herculean (tính từ) nghĩa là Thần Ec-cun.
herculean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herculean: giọng Mỹ (US) /hɜːɹˈkjuːliən/.