herby
UK/ˈhɜː.bi/
US/ˈ(h)ɝ.bi/
giọng máy của trình duyệt
herby nghĩa là có cỏ, đầy cỏ, cỏ, cây thảo.
Nghĩa của herby
Tính từ
- Có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo.
- Thuộc Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.
Dạng từ của herby
| So sánh hơn | herbier |
| So sánh nhất | herbiest |
Câu hỏi thường gặp
herby nghĩa là gì?
herby (tính từ) nghĩa là có cỏ, đầy cỏ, cỏ, cây thảo.
herby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herby: giọng Anh (UK) /ˈhɜː.bi/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)ɝ.bi/.