TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herby

UK/ˈhɜː.bi/ US/ˈ(h)ɝ.bi/ giọng máy của trình duyệt

herby nghĩa là có cỏ, đầy cỏ, cỏ, cây thảo.

Nghĩa của herby

Tính từ

  1. Có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo.
  2. Thuộc Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.

Dạng từ của herby

So sánh hơnherbier
So sánh nhấtherbiest

Câu hỏi thường gặp

herby nghĩa là gì?

herby (tính từ) nghĩa là có cỏ, đầy cỏ, cỏ, cây thảo.

herby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herby: giọng Anh (UK) /ˈhɜː.bi/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)ɝ.bi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.