herdsman
US/ˈhɜːdz.mən/
giọng máy của trình duyệt
herdsman nghĩa là Người chăm sóc súc vật.
Nghĩa của herdsman
Danh từ
- Người chăm sóc súc vật.
Dạng từ của herdsman
| Số nhiều | herdsmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herdsman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
herdsman nghĩa là gì?
herdsman (danh từ) nghĩa là Người chăm sóc súc vật.
herdsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herdsman: giọng Mỹ (US) /ˈhɜːdz.mən/.