TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herdsman

US/ˈhɜːdz.mən/ giọng máy của trình duyệt

herdsman nghĩa là Người chăm sóc súc vật.

Nghĩa của herdsman

Danh từ

  1. Người chăm sóc súc vật.

Dạng từ của herdsman

Số nhiềuherdsmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herdsman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

herdsman nghĩa là gì?

herdsman (danh từ) nghĩa là Người chăm sóc súc vật.

herdsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herdsman: giọng Mỹ (US) /ˈhɜːdz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.