TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hermaphrodism

giọng máy của trình duyệt

hermaphrodism nghĩa là tính chất lưỡng tính, tình trạng lưỡng tính.

Nghĩa của hermaphrodism

Danh từ

  1. Tính chất lưỡng tính; tình trạng lưỡng tính.

Câu hỏi thường gặp

hermaphrodism nghĩa là gì?

hermaphrodism (danh từ) nghĩa là tính chất lưỡng tính, tình trạng lưỡng tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.