TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hermaphrodite

US/hɝˈmæfɹədaɪt/ giọng máy của trình duyệt

hermaphrodite nghĩa là loài lưỡng tính.

Nghĩa của hermaphrodite

Danh từ

  1. Sinh vật học Loài lưỡng tính.

Dạng từ của hermaphrodite

Số nhiềuhermaphrodites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hermaphrodite

Đồng nghĩa

Họ từ của hermaphrodite

Câu hỏi thường gặp

hermaphrodite nghĩa là gì?

hermaphrodite (danh từ) nghĩa là loài lưỡng tính.

hermaphrodite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hermaphrodite: giọng Mỹ (US) /hɝˈmæfɹədaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.