hermaphrodite
US/hɝˈmæfɹədaɪt/
giọng máy của trình duyệt
hermaphrodite nghĩa là loài lưỡng tính.
Nghĩa của hermaphrodite
Danh từ
- Sinh vật học Loài lưỡng tính.
Dạng từ của hermaphrodite
| Số nhiều | hermaphrodites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hermaphrodite
Đồng nghĩa
Họ từ của hermaphrodite
Câu hỏi thường gặp
hermaphrodite nghĩa là gì?
hermaphrodite (danh từ) nghĩa là loài lưỡng tính.
hermaphrodite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hermaphrodite: giọng Mỹ (US) /hɝˈmæfɹədaɪt/.