hermeneutics
UK/ˌhɜːmɪˈnjuːtɪks/
US/ˌhɜːrməˌn(j)uːtɪks/
giọng máy của trình duyệt
hermeneutics nghĩa là thông diễn học, thuyên thích học.
Nghĩa của hermeneutics
Danh từ
- Khoa chú giải văn bản cổ (đặc biệt về Kinh Thánh).
Dạng từ của hermeneutics
| Số nhiều | hermeneutics |
Câu hỏi thường gặp
hermeneutics nghĩa là gì?
hermeneutics (danh từ) nghĩa là thông diễn học, thuyên thích học.
hermeneutics phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hermeneutics: giọng Anh (UK) /ˌhɜːmɪˈnjuːtɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌhɜːrməˌn(j)uːtɪks/.