TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hermeneutics

UK/ˌhɜːmɪˈnjuːtɪks/ US/ˌhɜːrməˌn(j)uːtɪks/ giọng máy của trình duyệt

hermeneutics nghĩa là thông diễn học, thuyên thích học.

Nghĩa của hermeneutics

Danh từ

  1. Khoa chú giải văn bản cổ (đặc biệt về Kinh Thánh).

Dạng từ của hermeneutics

Số nhiềuhermeneutics

Câu hỏi thường gặp

hermeneutics nghĩa là gì?

hermeneutics (danh từ) nghĩa là thông diễn học, thuyên thích học.

hermeneutics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hermeneutics: giọng Anh (UK) /ˌhɜːmɪˈnjuːtɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌhɜːrməˌn(j)uːtɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.