TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hermaphroditic

UK/həɹˌmæf.ɹəˈdɪ.tɪk/ US/həɹˌmæf.ɹəˈdɪ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

hermaphroditic nghĩa là lưỡng tính.

Nghĩa của hermaphroditic

Tính từ

  1. Sinh vật học Lưỡng tính.
  2. Sinh vật học Lưỡng tính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hermaphroditic

Đồng nghĩa

Họ từ của hermaphroditic

Câu hỏi thường gặp

hermaphroditic nghĩa là gì?

hermaphroditic (tính từ) nghĩa là lưỡng tính.

hermaphroditic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hermaphroditic: giọng Anh (UK) /həɹˌmæf.ɹəˈdɪ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /həɹˌmæf.ɹəˈdɪ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.