TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hermit-crab

US/ˈhɜː.mət.ˈkræb/ giọng máy của trình duyệt

hermit-crab nghĩa là loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ, ốc mượn hồn, cua kí cư.

Nghĩa của hermit-crab

Danh từ

  1. Động vật học Loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ.

Dạng từ của hermit-crab

Số nhiềuhermit crabs

Câu hỏi thường gặp

hermit-crab nghĩa là gì?

hermit-crab (danh từ) nghĩa là loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ, ốc mượn hồn, cua kí cư.

hermit-crab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hermit-crab: giọng Mỹ (US) /ˈhɜː.mət.ˈkræb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.