hermit-crab
US/ˈhɜː.mət.ˈkræb/ giọng máy của trình duyệt
hermit-crab nghĩa là loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ, ốc mượn hồn, cua kí cư.
Nghĩa của hermit-crab
Danh từ
- Động vật học Loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ.
Dạng từ của hermit-crab
| Số nhiều | hermit crabs |
Câu hỏi thường gặp
hermit-crab nghĩa là gì?
hermit-crab (danh từ) nghĩa là loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ, ốc mượn hồn, cua kí cư.
hermit-crab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hermit-crab: giọng Mỹ (US) /ˈhɜː.mət.ˈkræb/.