TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hermitage

UK/ˈhɜːmɪtɪd͡ʒ/ US/ˈhɜr.mə.tɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

hermitage nghĩa là viện tu khổ hạnh, nơi ẩn dật.

Nghĩa của hermitage

Danh từ

  1. Viện tu khổ hạnh.
  2. Nơi ẩn dật.
  3. Nhà ở nơi hiu quạnh.
  4. Rượu vang ecmita.

Dạng từ của hermitage

Số nhiềuhermitages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hermitage

Đồng nghĩa

Họ từ của hermitage

Câu hỏi thường gặp

hermitage nghĩa là gì?

hermitage (danh từ) nghĩa là viện tu khổ hạnh, nơi ẩn dật.

hermitage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hermitage: giọng Anh (UK) /ˈhɜːmɪtɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɜr.mə.tɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.