herniate
UK/ˈhɜː(ɹ)nieɪt/
US/ˈhɜː(ɹ)nieɪt/
giọng máy của trình duyệt
herniate nghĩa là thòi ra, thoát vị.
Nghĩa của herniate
Nội động từ
- Thòi ra; thoát vị.
Dạng từ của herniate
| Ngôi thứ ba số ít | herniates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | herniating |
| Quá khứ phân từ | herniated |
| Quá khứ | herniated |
Câu hỏi thường gặp
herniate nghĩa là gì?
herniate (nội động từ) nghĩa là thòi ra, thoát vị.
herniate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herniate: giọng Anh (UK) /ˈhɜː(ɹ)nieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɜː(ɹ)nieɪt/.