TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herniate

UK/ˈhɜː(ɹ)nieɪt/ US/ˈhɜː(ɹ)nieɪt/ giọng máy của trình duyệt

herniate nghĩa là thòi ra, thoát vị.

Nghĩa của herniate

Nội động từ

  1. Thòi ra; thoát vị.

Dạng từ của herniate

Ngôi thứ ba số ítherniates
Hiện tại phân từ (-ing)herniating
Quá khứ phân từherniated
Quá khứherniated

Câu hỏi thường gặp

herniate nghĩa là gì?

herniate (nội động từ) nghĩa là thòi ra, thoát vị.

herniate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herniate: giọng Anh (UK) /ˈhɜː(ɹ)nieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɜː(ɹ)nieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.