herniated
US/ˈhɜː.ni.ˌeɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
herniated nghĩa là bị thoát vị.
Nghĩa của herniated
Tính từ
- Y học Bị thoát vị.
Câu hỏi thường gặp
herniated nghĩa là gì?
herniated (tính từ) nghĩa là bị thoát vị.
herniated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herniated: giọng Mỹ (US) /ˈhɜː.ni.ˌeɪ.təd/.