TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heroify

giọng máy của trình duyệt

heroify nghĩa là tôn thành anh hùng.

Nghĩa của heroify

Ngoại động từ

  1. Tôn thành anh hùng.

Dạng từ của heroify

Ngôi thứ ba số ítheroifies
Hiện tại phân từ (-ing)heroifying
Quá khứ phân từheroified
Quá khứheroified

Câu hỏi thường gặp

heroify nghĩa là gì?

heroify (ngoại động từ) nghĩa là tôn thành anh hùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.