TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herpes

UK/ˈhɜː(ɹ).piz/ US/ˈhɚ.piz/ giọng máy của trình duyệt

herpes nghĩa là bệnh ecpet, bệnh mụn giộp.

Nghĩa của herpes

Danh từ

  1. Y học Bệnh ecpet, bệnh mụn giộp.

Dạng từ của herpes

Số nhiềuherpeses

Câu hỏi thường gặp

herpes nghĩa là gì?

herpes (danh từ) nghĩa là bệnh ecpet, bệnh mụn giộp.

herpes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herpes: giọng Anh (UK) /ˈhɜː(ɹ).piz/, giọng Mỹ (US) /ˈhɚ.piz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.