TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heron

UK/ˈhɛɹən/ US/ˈhɛɹən/ giọng máy của trình duyệt

heron nghĩa là con diệc, diệc.

Nghĩa của heron

Danh từ

  1. Động vật học Con diệc.

Dạng từ của heron

Số nhiềuherons

Câu hỏi thường gặp

heron nghĩa là gì?

heron (danh từ) nghĩa là con diệc, diệc.

heron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heron: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.