TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herring-bone

US/ˈhɛr.ɪŋ.ˈboʊn/ giọng máy của trình duyệt

herring-bone nghĩa là kiểu khâu chữ chi, kiểu thêu chữ chi, khâu chữ chi, thêu chữ chi.

Nghĩa của herring-bone

Danh từ

  1. Kiểu khâu chữ chi; kiểu thêu chữ chi (giống hình xương cá trích).
  2. Kiến trúc Cách xếp (gạch, ngói, đá) theo hình chữ chi (giống hình xương cá trích).
  3. Thể dục, thể thao Kiểu trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vải chéo chữ chi; quần áo may bằng vải chéo chữ chi.

Ngoại động từ

  1. Khâu chữ chi, thêu chữ chi (theo hình xương cá trích).
  2. Sắp xếp (gạch, ngói...) theo kiểu chữ chi (theo hình xương cá trích).

Nội động từ

  1. Sắp xếp theo kiểu chữ chi.
  2. Thể dục, thể thao Trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi.

Câu hỏi thường gặp

herring-bone nghĩa là gì?

herring-bone (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kiểu khâu chữ chi, kiểu thêu chữ chi, khâu chữ chi, thêu chữ chi.

herring-bone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herring-bone: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ɪŋ.ˈboʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.