herring-bone
US/ˈhɛr.ɪŋ.ˈboʊn/
giọng máy của trình duyệt
herring-bone nghĩa là kiểu khâu chữ chi, kiểu thêu chữ chi, khâu chữ chi, thêu chữ chi.
Nghĩa của herring-bone
Danh từ
- Kiểu khâu chữ chi; kiểu thêu chữ chi (giống hình xương cá trích).
- Kiến trúc Cách xếp (gạch, ngói, đá) theo hình chữ chi (giống hình xương cá trích).
- Thể dục, thể thao Kiểu trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vải chéo chữ chi; quần áo may bằng vải chéo chữ chi.
Ngoại động từ
- Khâu chữ chi, thêu chữ chi (theo hình xương cá trích).
- Sắp xếp (gạch, ngói...) theo kiểu chữ chi (theo hình xương cá trích).
Nội động từ
- Sắp xếp theo kiểu chữ chi.
- Thể dục, thể thao Trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi.
Câu hỏi thường gặp
herring-bone nghĩa là gì?
herring-bone (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kiểu khâu chữ chi, kiểu thêu chữ chi, khâu chữ chi, thêu chữ chi.
herring-bone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herring-bone: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ɪŋ.ˈboʊn/.