herring
UK/ˈhɛɹɪŋ/
US/ˈhɛɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
herring nghĩa là cá trích.
Nghĩa của herring
Danh từ
- Động vật học Cá trích.
Dạng từ của herring
| Số nhiều | herrings |
Họ từ của herring
Cụm từ, thành ngữ với herring
- packed as close as herrings — Xếp chật như nêm.
Câu hỏi thường gặp
herring nghĩa là gì?
herring (danh từ) nghĩa là cá trích.
herring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herring: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛɹɪŋ/.