TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hesitance

US/ˈhɛ.zə.tənts/ giọng máy của trình duyệt

hesitance nghĩa là sự tự do, sự ngập ngừng.

Nghĩa của hesitance

Danh từ

  1. Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).

Dạng từ của hesitance

Số nhiềuhesitances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hesitance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hesitance nghĩa là gì?

hesitance (danh từ) nghĩa là sự tự do, sự ngập ngừng.

hesitance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hesitance: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.zə.tənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.