TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hesitation

UK/ˌhɛzɪˈteɪʃən/ US/ˌhɛzɪˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

hesitation nghĩa là sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng.

Nghĩa của hesitation

Danh từ

  1. Như Hesitance.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng.

Dạng từ của hesitation

Số nhiềuhesitations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hesitation

Đồng nghĩa

Họ từ của hesitation

Câu ví dụ với hesitation

  • You should make sure of the fact without hesitation. Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.
  • Please run away without hesitation. Còn chần chừ gì nữa, hãy chạy đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hesitation nghĩa là gì?

hesitation (danh từ) nghĩa là sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng.

hesitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hesitation: giọng Anh (UK) /ˌhɛzɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌhɛzɪˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.