heterodoxy
UK/ˈhɛtɛɹədɒksi/
giọng máy của trình duyệt
heterodoxy nghĩa là thuyết không chính thống.
Nghĩa của heterodoxy
Danh từ
- Tính chất không chính thống.
- Tư tưởng ngược chính thống; thuyết không chính thống.
Dạng từ của heterodoxy
| Số nhiều | heterodoxies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heterodoxy
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heterodoxy nghĩa là gì?
heterodoxy (danh từ) nghĩa là thuyết không chính thống.
heterodoxy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heterodoxy: giọng Anh (UK) /ˈhɛtɛɹədɒksi/.