TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterodoxy

UK/ˈhɛtɛɹədɒksi/ giọng máy của trình duyệt

heterodoxy nghĩa là thuyết không chính thống.

Nghĩa của heterodoxy

Danh từ

  1. Tính chất không chính thống.
  2. Tư tưởng ngược chính thống; thuyết không chính thống.

Dạng từ của heterodoxy

Số nhiềuheterodoxies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heterodoxy

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heterodoxy nghĩa là gì?

heterodoxy (danh từ) nghĩa là thuyết không chính thống.

heterodoxy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heterodoxy: giọng Anh (UK) /ˈhɛtɛɹədɒksi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.