TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterograft

US/ˈhɛ.tə.roʊ.ˌɡræft/ giọng máy của trình duyệt

heterograft nghĩa là Sự ghép mô không đồng nhất.

Nghĩa của heterograft

Danh từ

  1. Sự ghép mô không đồng nhất.

Dạng từ của heterograft

Số nhiềuheterografts
Ngôi thứ ba số ítheterografts
Hiện tại phân từ (-ing)heterografting
Quá khứ phân từheterografted
Quá khứheterografted

Câu hỏi thường gặp

heterograft nghĩa là gì?

heterograft (danh từ) nghĩa là Sự ghép mô không đồng nhất.

heterograft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heterograft: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.tə.roʊ.ˌɡræft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.