heterograft
US/ˈhɛ.tə.roʊ.ˌɡræft/
giọng máy của trình duyệt
heterograft nghĩa là Sự ghép mô không đồng nhất.
Nghĩa của heterograft
Danh từ
- Sự ghép mô không đồng nhất.
Dạng từ của heterograft
| Số nhiều | heterografts |
| Ngôi thứ ba số ít | heterografts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heterografting |
| Quá khứ phân từ | heterografted |
| Quá khứ | heterografted |
Câu hỏi thường gặp
heterograft nghĩa là gì?
heterograft (danh từ) nghĩa là Sự ghép mô không đồng nhất.
heterograft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heterograft: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.tə.roʊ.ˌɡræft/.