TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterophobia

giọng máy của trình duyệt

heterophobia nghĩa là Bệnh sợ người dị tính luyến ái.

Nghĩa của heterophobia

Danh từ

  1. Bệnh sợ người dị tính luyến ái.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heterophobia

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heterophobia nghĩa là gì?

heterophobia (danh từ) nghĩa là Bệnh sợ người dị tính luyến ái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.