TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homophobia

UK/ˌhəʊ.məˈfəʊ.bi.ə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌhoʊ.məˈfoʊ.bi.ə/ giọng máy của trình duyệt

homophobia nghĩa là ghê sợ đồng tính luyến ái.

Nghĩa của homophobia

Danh từ

  1. Ghê sợ đồng tính luyến ái.

Dạng từ của homophobia

Số nhiềuhomophobias

Họ từ của homophobia

Câu hỏi thường gặp

homophobia nghĩa là gì?

homophobia (danh từ) nghĩa là ghê sợ đồng tính luyến ái.

homophobia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homophobia: giọng Anh (UK) /ˌhəʊ.məˈfəʊ.bi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌhoʊ.məˈfoʊ.bi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.