TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heteropterous

US/ˌhɛ.tə.ˈrɑːp.tə.rəs/ giọng máy của trình duyệt

heteropterous nghĩa là có cánh khác.

Nghĩa của heteropterous

Tính từ

  1. Có cánh khác.

Câu hỏi thường gặp

heteropterous nghĩa là gì?

heteropterous (tính từ) nghĩa là có cánh khác.

heteropterous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heteropterous: giọng Mỹ (US) /ˌhɛ.tə.ˈrɑːp.tə.rəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.