TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heteroscedasticity

UK/hɛtəɹoʊˌskɪdæsˈtɪsɪti/ US/hɛtəɹoʊˌskɪdæsˈtɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

heteroscedasticity nghĩa là Hiệp phương sai không đồng nhất.

Nghĩa của heteroscedasticity

Danh từ

  1. Kinh tế học Hiệp phương sai không đồng nhất.

Dạng từ của heteroscedasticity

Số nhiềuheteroscedasticities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heteroscedasticity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heteroscedasticity nghĩa là gì?

heteroscedasticity (danh từ) nghĩa là Hiệp phương sai không đồng nhất.

heteroscedasticity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heteroscedasticity: giọng Anh (UK) /hɛtəɹoʊˌskɪdæsˈtɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /hɛtəɹoʊˌskɪdæsˈtɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.