TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterospory

US/ˈhɛ.tə.rə.ˌspɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

heterospory nghĩa là Hiện tượng khác bào tử.

Nghĩa của heterospory

Danh từ

  1. Hiện tượng khác bào tử.

Câu hỏi thường gặp

heterospory nghĩa là gì?

heterospory (danh từ) nghĩa là Hiện tượng khác bào tử.

heterospory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heterospory: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.tə.rə.ˌspɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.