TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterotopic

giọng máy của trình duyệt

heterotopic nghĩa là khác chỗ.

Nghĩa của heterotopic

Tính từ

  1. Khác chỗ; ở chỗ không bình thường.
    • heterotopic bone formationsự cấu tạo xương không bình thường

Dạng từ của heterotopic

So sánh hơnmore heterotopic
So sánh nhấtmost heterotopic

Họ từ của heterotopic

Câu hỏi thường gặp

heterotopic nghĩa là gì?

heterotopic (tính từ) nghĩa là khác chỗ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.