TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterotroph

UK/ˈhɛt(ə)ɹə(ʊ)tɹəʊf/ US/ˈhɛtəɹəˌtɹoʊf/ giọng máy của trình duyệt

heterotroph nghĩa là sinh vật dị dưỡng.

Nghĩa của heterotroph

Danh từ

  1. ecology Sinh vật dị dưỡng.

Dạng từ của heterotroph

Số nhiềuheterotrophs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heterotroph

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heterotroph nghĩa là gì?

heterotroph (danh từ) nghĩa là sinh vật dị dưỡng.

heterotroph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heterotroph: giọng Anh (UK) /ˈhɛt(ə)ɹə(ʊ)tɹəʊf/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛtəɹəˌtɹoʊf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.