heterotroph
UK/ˈhɛt(ə)ɹə(ʊ)tɹəʊf/
US/ˈhɛtəɹəˌtɹoʊf/
giọng máy của trình duyệt
heterotroph nghĩa là sinh vật dị dưỡng.
Nghĩa của heterotroph
Danh từ
- ecology Sinh vật dị dưỡng.
Dạng từ của heterotroph
| Số nhiều | heterotrophs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heterotroph
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heterotroph nghĩa là gì?
heterotroph (danh từ) nghĩa là sinh vật dị dưỡng.
heterotroph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heterotroph: giọng Anh (UK) /ˈhɛt(ə)ɹə(ʊ)tɹəʊf/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛtəɹəˌtɹoʊf/.