TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heth

US/ˈxeɪt/ giọng máy của trình duyệt

heth nghĩa là Chữ cái thứ tám trong tự mẫu Hê-brơ.

Nghĩa của heth

Danh từ

  1. Chữ cái thứ tám trong tự mẫu Hê-brơ.

Dạng từ của heth

Số nhiềuheths

Câu hỏi thường gặp

heth nghĩa là gì?

heth (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ tám trong tự mẫu Hê-brơ.

heth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heth: giọng Mỹ (US) /ˈxeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.