TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hetman

US/ˈhɛt.mən/ giọng máy của trình duyệt

hetman nghĩa là Người lãnh đạo Cô dắc.

Nghĩa của hetman

Danh từ

  1. Người lãnh đạo Cô dắc.

Dạng từ của hetman

Số nhiềuhetmans

Câu hỏi thường gặp

hetman nghĩa là gì?

hetman (danh từ) nghĩa là Người lãnh đạo Cô dắc.

hetman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hetman: giọng Mỹ (US) /ˈhɛt.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.