hexahedral
giọng máy của trình duyệt
hexahedral nghĩa là sáu mặt.
Nghĩa của hexahedral
Tính từ
- Toán học Sáu mặt (hình).
Họ từ của hexahedral
Câu hỏi thường gặp
hexahedral nghĩa là gì?
hexahedral (tính từ) nghĩa là sáu mặt.
hexahedral nghĩa là sáu mặt.
hexahedral (tính từ) nghĩa là sáu mặt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.