TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hexahydrate

giọng máy của trình duyệt

hexahydrate nghĩa là Hợp chất hoá học chứa sáu phân tử nước.

Nghĩa của hexahydrate

Danh từ

  1. Hợp chất hoá học chứa sáu phân tử nước.

Dạng từ của hexahydrate

Số nhiềuhexahydrates

Câu hỏi thường gặp

hexahydrate nghĩa là gì?

hexahydrate (danh từ) nghĩa là Hợp chất hoá học chứa sáu phân tử nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.