hexameter
UK/hɛkˈsæmɪtə(ɹ)/
US/hɛkˈsæmɪtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
hexameter nghĩa là thơ sáu âm tiết.
Nghĩa của hexameter
Danh từ
- Thơ sáu âm tiết.
Dạng từ của hexameter
| Số nhiều | hexameters |
Họ từ của hexameter
Câu hỏi thường gặp
hexameter nghĩa là gì?
hexameter (danh từ) nghĩa là thơ sáu âm tiết.
hexameter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hexameter: giọng Anh (UK) /hɛkˈsæmɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /hɛkˈsæmɪtə(ɹ)/.