TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hexameter

UK/hɛkˈsæmɪtə(ɹ)/ US/hɛkˈsæmɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

hexameter nghĩa là thơ sáu âm tiết.

Nghĩa của hexameter

Danh từ

  1. Thơ sáu âm tiết.

Dạng từ của hexameter

Số nhiềuhexameters

Họ từ của hexameter

Câu hỏi thường gặp

hexameter nghĩa là gì?

hexameter (danh từ) nghĩa là thơ sáu âm tiết.

hexameter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hexameter: giọng Anh (UK) /hɛkˈsæmɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /hɛkˈsæmɪtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.