TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hibernant

giọng máy của trình duyệt

hibernant nghĩa là ngủ đông, con vật ngủ đông.

Nghĩa của hibernant

Tính từ

  1. Ngủ đông (động vật).
  2. Nghỉ đông ở vùng ấm áp (người).

Danh từ

  1. Con vật ngủ đông.
  2. Người nghỉ đông ở vùng ấm áp.

Dạng từ của hibernant

Số nhiềuhibernants

Câu hỏi thường gặp

hibernant nghĩa là gì?

hibernant (tính từ, danh từ) nghĩa là ngủ đông, con vật ngủ đông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.