hibernate
UK/ˈhaɪbə(r)ˌneɪt/
US/ˈhaɪbəɹˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
hibernate nghĩa là ngủ đông.
Nghĩa của hibernate
Nội động từ
- Ngủ đông (động vật).
- Nghỉ đông ở vùng ấm áp (người).
- Không hoạt động, không làm gì, nằm lì.
Dạng từ của hibernate
| Ngôi thứ ba số ít | hibernates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hibernating |
| Quá khứ phân từ | hibernated |
| Quá khứ | hibernated |
Họ từ của hibernate
Câu ví dụ với hibernate
- Do raccoons hibernate? Gấu mèo có ngủ đông không?
- Turtles hibernate. Rùa ngủ đông.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hibernate nghĩa là gì?
hibernate (nội động từ) nghĩa là ngủ đông.
hibernate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hibernate: giọng Anh (UK) /ˈhaɪbə(r)ˌneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪbəɹˌneɪt/.